Anh - Việt

Bản dịch của từ Squeaking trong tiếng Việt

squeaking

VerbAdjectiveNoun

squeaking (Verb)

/skwˈikɪŋ/
/skwˈikɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Phát ra âm thanh cao, chói tai và thường mảnh (thường do vật/bề mặt cọ vào nhau hoặc do tiếng kêu của động vật).

to make a high shrill sound.

Ví dụ
Trẻ em đang kêu lên vui sướng tại sự kiện cộng đồng thứ Bảy vừa qua.Children were squeaking with joy at the community event last Saturday.
Người lớn không kêu lên trong cuộc thảo luận nghiêm túc về các vấn đề xã hội.The adults were not squeaking during the serious discussion about social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của squeaking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

squeak

V2

Quá khứ đơn

Past simple

squeaked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

squeaked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

squeaks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

squeaking

squeaking (Adjective)

/skwˈikɪŋ/
/skwˈikɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Phát ra tiếng kêu cao, chói tai; giọng hoặc tiếng động nghe the thé, rít.

making a high shrill sound.

Ví dụ
Những đứa trẻ đang kêu lên vì vui sướng trong bữa tiệc sinh nhật.The children were squeaking with joy at the birthday party.
Các khách mời không kêu lên trong cuộc thảo luận nghiêm túc.The guests were not squeaking during the serious discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

squeaking (Noun)

/skwˈikɪŋ/
/skwˈikɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Âm thanh cao, nhọn và chói tai (thường là tiếng ken két, rít lên do ma sát hoặc do vật nhỏ kêu).

a high shrill sound.

Ví dụ
Bọn trẻ đang phát ra âm thanh vui sướng tại lễ hội cộng đồng.The children were squeaking with joy at the community festival.
Cuộc họp không có âm thanh nào từ những người tham dự.The meeting did not have any squeaking from the attendees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh