Bản dịch của từ Squick trong tiếng Việt

Squick

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Squick(Verb)

skwˈɪk
skwˈɪk
01

Gây cho ai cảm giác ghê tởm hoặc khó chịu mạnh; làm người ta cảm thấy rợn người hoặc buồn nôn.

Cause (someone) to feel intense disgust.

使人感到厌恶

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh