ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Stand straight
Đứng thẳng, giữ cơ thể thẳng và đứng thẳng
Standing upright with your body straight and upright.
保持挺肩站立,身体笔直正直。
Giữ vững quan điểm, ý kiến hoặc thái độ của mình một cách kiên định hoặc kiên quyết
To stay firm or resolute in one's beliefs or attitude.
保持一个人在观点或态度上的坚持与决心
Để duy trì tư thế đứng thẳng.
Stand up straight.
保持挺直站立的姿势