Bản dịch của từ Stand straight trong tiếng Việt

Stand straight

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stand straight(Verb)

stˈænd strˈeɪt
ˈstænd ˈstreɪt
01

Đứng thẳng, giữ cơ thể thẳng và đứng thẳng

Standing upright with your body straight and upright.

保持挺肩站立,身体笔直正直。

Ví dụ
02

Giữ vững quan điểm, ý kiến hoặc thái độ của mình một cách kiên định hoặc kiên quyết

To stay firm or resolute in one's beliefs or attitude.

保持一个人在观点或态度上的坚持与决心

Ví dụ
03

Để duy trì tư thế đứng thẳng.

Stand up straight.

保持挺直站立的姿势

Ví dụ