Bản dịch của từ Startle trong tiếng Việt

Startle

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Startle (Verb)

stˈɑɹtl̩
stˈɑɹtl̩
01

Gây cho ai cảm giác giật mình, hoảng hốt đột ngột.

Cause to feel sudden shock or alarm.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ