Bản dịch của từ Static grouping trong tiếng Việt
Static grouping
Noun [U/C]

Static grouping(Noun)
stˈætɪk ɡrˈuːpɪŋ
ˈstætɪk ˈɡrupɪŋ
01
Một sự sắp xếp cố định của các mục luôn giữ nguyên
A fixed arrangement of items that doesn't change.
一种始终如一的固定布局
Ví dụ
Ví dụ
03
Một nhóm được thành lập và không chấp nhận bất kỳ sự biến đổi hay thay đổi nào.
A set is established and not allowed to change or alter.
这是一个被设定好的集合,不允许任何改变或变动。
Ví dụ
