Bản dịch của từ Static grouping trong tiếng Việt

Static grouping

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Static grouping(Noun)

stˈætɪk ɡrˈuːpɪŋ
ˈstætɪk ˈɡrupɪŋ
01

Một sự sắp xếp cố định của các mục luôn giữ nguyên

A fixed arrangement of items that doesn't change.

一种始终如一的固定布局

Ví dụ
02

Phương pháp tổ chức các yếu tố thành nhóm không thay đổi theo thời gian

A method of arranging elements into groups that do not change over time.

一种将元素分成不随时间变化的组的方法。

Ví dụ
03

Một nhóm được thành lập và không chấp nhận bất kỳ sự biến đổi hay thay đổi nào.

A set is established and not allowed to change or alter.

这是一个被设定好的集合,不允许任何改变或变动。

Ví dụ