Bản dịch của từ Staunch trong tiếng Việt

Staunch

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Staunch (Verb)

stˈɔntʃ
stɑntʃ
01

Ngăn chặn hoặc làm cầm (lại) dòng máu chảy từ một vết thương.

To stop or restrict a flow of blood from a wound.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Staunch (Adjective)

stˈɔntʃəst
stˈɔntʃəst
01

Rất trung thành hoặc tận tụy nhất; là người ủng hộ, bảo vệ hoặc giữ vững quan điểm/cam kết một cách kiên định nhất.

Most loyal or committed.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ