Bản dịch của từ Stay away from home trong tiếng Việt
Stay away from home
Phrase

Stay away from home(Phrase)
stˈeɪ ˈɔːwˌeɪ frˈɒm hˈəʊm
ˈsteɪ ˈɑˌweɪ ˈfrɑm ˈhoʊm
01
Sống hoặc ở đâu đó xa nơi cư trú thông thường, đặc biệt là tạm thời
Living or staying away from your usual place of residence, especially temporarily.
居住或暂时位于平常住所之外的地方
Ví dụ
02
Vắng nhà một thời gian
Being away from home for a while
长时间离开家门
Ví dụ
03
Ở một nơi không phải là nhà thường xuyên để thư giãn hoặc làm việc.
Staying somewhere that's not your usual home to relax or get work done.
常常因休闲或工作而到访的非家居地点
Ví dụ
