ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Stay the course
Tiếp tục tiến trình hoặc nỗ lực bất chấp khó khăn
To continue a process or effort despite difficulties
坚持不懈,迎难而上
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kiên trì theo đuổi mục tiêu bất chấp khó khăn
Still committed to a goal or purpose despite challenges
仍然坚持一个目标或宗旨,不畏困难挑战
Kiên trì theo đuổi một kế hoạch hành động cho đến khi hoàn thành
Persistently follow through with an action plan until it's completed
坚持执行既定计划直到完成