Bản dịch của từ Stew trong tiếng Việt
Stew
VerbNounVerb

Stew (Verb)
stˈuɪŋ
stˈuɪŋ
01
Ở trạng thái bồn chồn, lo lắng hoặc tức giận trong lòng; suy nghĩ/đợi chờ và cảm thấy khó chịu, sốt ruột.
To be in a state of agitation or excitement.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Stew (Noun)
stjˈuː
ˈstu
Stew (Verb)
stjˈuː
ˈstu
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
