Bản dịch của từ Stock shelving trong tiếng Việt
Stock shelving
Noun [U/C]

Stock shelving(Noun)
stˈɒk ʃˈɛlvɪŋ
ˈstɑk ˈʃɛɫvɪŋ
01
Một loại kệ để tối ưu hóa không gian cho việc quản lý hàng tồn kho.
An optimal space-saving storage shelf for merchandise management.
一种最大化空间、便于库存管理的货架储存单元
Ví dụ
02
Hệ thống kệ được thiết kế để chứa các mặt hàng tồn kho trong môi trường bán lẻ
A shelving system designed to store goods in a retail environment.
这是一套为零售环境设计的货架系统,用于存放商品。
Ví dụ
03
Kệ để hàng dùng trong kho hoặc nhà kho để lưu trữ hàng hóa
Shelving units are used in warehouses or storage facilities to store goods.
用于仓库或仓储区存放货物的架子
Ví dụ
