Anh - Việt

Bản dịch của từ Stolidity trong tiếng Việt

stolidity

Noun

stolidity (Noun)

/stˈoʊlɨdɨti/
/stˈoʊlɨdɨti/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng hoặc phẩm chất thiếu cảm xúc, thờ ơ, bình thản đến mức ít hoặc không biểu lộ cảm xúc hay phản ứng; vẻ mặt vô cảm, không mấy thay đổi.

Tình trạng hoặc phẩm chất thiếu cảm xúc, thờ ơ, bình thản đến mức ít hoặc không biểu lộ cảm xúc hay phản ứng; vẻ mặt vô cảm, không mấy thay đổi.

quality or state of being stolid lack of emotion or animation.

Ví dụ
Sự thờ ơ của anh ấy trong cuộc họp khiến mọi người ngạc nhiên.His stolidity during the meeting surprised everyone at the conference.
Sự thờ ơ của cô ấy không giúp diễn đạt cảm xúc về sự kiện.Her stolidity did not help in expressing her feelings about the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh