Bản dịch của từ Animation trong tiếng Việt

Animation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Animation(Noun)

ˌænɪmˈeɪʃən
ˌænəˈmeɪʃən
01

Quá trình làm cho một thứ trở nên sống động hoặc trông như đang chuyển động

This is the process of bringing something to life or creating the illusion that it's moving.

让某样东西“复活”或者让人觉得它在运动的过程。

Ví dụ
02

Một phương pháp tạo ảo giác chuyển động và biến dạng hình dạng bằng cách trình chiếu nhanh chuỗi hình ảnh tĩnh ít nhiều giống nhau.

This method creates the illusion of motion and shape change by rapidly displaying a sequence of still images that differ only slightly from one another.

一种通过快速连续显示略有差异的静态图像序列,制造运动和变形错觉的方法。

Ví dụ
03

Sự tràn đầy sức sống hoặc năng lượng, sự sôi động

A state full of vitality or energy, liveliness

充满活力或朝气蓬勃的状态,生机勃勃

Ví dụ