Bản dịch của từ Stomata trong tiếng Việt

Stomata

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stomata (Noun)

stˈoʊmətə
stˈoʊmətə
01

Các lỗ nhỏ trên biểu bì của lá hoặc thân cây, qua đó khí (như khí CO2 và O2) và hơi nước có thể đi qua trao đổi với môi trường.

Small openings in the epidermis of a leaf or stem through which gases and water vapor can pass.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ