Bản dịch của từ Stoning trong tiếng Việt

Stoning

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stoning(Noun)

stˈoʊnɪŋ
stˈoʊnɪŋ
01

Hành động ném đá vào ai đó.

The act of throwing stones at someone.

Ví dụ

Stoning(Verb)

stˈoʊnɪŋ
stˈoʊnɪŋ
01

Để lột da hoặc giết bằng đá.

To pelt or kill with stones.

Ví dụ

Dạng động từ của Stoning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Stone

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Stoned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Stoned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Stones

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Stoning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ