Bản dịch của từ Stop press trong tiếng Việt

Stop press

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stop press(Noun)

stɑp pɹɛs
stɑp pɹɛs
01

Phiên bản cuối cùng của một tờ báo được in gấp nhằm đưa tin nhanh về các sự kiện nóng hổi.

This is the final issue of a newspaper, quickly produced to include the latest news.

为了及时报道突发新闻快速出版的一份最后版本报纸

Ví dụ
02

Một thông báo được đăng tải trên một ấn phẩm nhằm truyền đạt tin khẩn cấp.

A notice issued in a publication to convey urgent news.

一则刊物中的公告,用于传达紧急消息。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh