Bản dịch của từ Stopgap trong tiếng Việt

Stopgap

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stopgap(Noun)

stˈɑpgæp
stˈɑpgæp
01

Một giải pháp tạm thời để xử lý một vấn đề hoặc đáp ứng một nhu cầu cho đến khi có giải pháp lâu dài.

A temporary way of dealing with a problem or satisfying a need.

临时解决方案

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ