Anh - Việt

Bản dịch của từ Stopgap trong tiếng Việt

stopgap

Noun

stopgap (Noun)

/stˈɑpgæp/
/stˈɑpgæp/
AI

Nghĩa 01 · Một giải pháp tạm thời để xử lý một vấn đề hoặc đáp ứng một nhu cầu cho đến khi có giải pháp lâu dài.

Một giải pháp tạm thời để xử lý một vấn đề hoặc đáp ứng một nhu cầu cho đến khi có giải pháp lâu dài.

A temporary way of dealing with a problem or satisfying a need.

Ví dụ
Chính phủ đã thi hành biện pháp tạm thời để giải quyết khủng hoảng nhà ở.The government implemented a stopgap measure to address the housing crisis.
Sử dụng các giải pháp tạm thời có thể không mang lại lợi ích lâu dài cho xã hội.Using stopgap solutions may not provide long-term benefits for society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh