Bản dịch của từ Story grammar trong tiếng Việt
Story grammar
Noun [U/C]

Story grammar(Noun)
stˈɔɹi ɡɹˈæmɚ
stˈɔɹi ɡɹˈæmɚ
Ví dụ
02
Các thành phần của một câu chuyện như nhân vật, bối cảnh và cốt truyện.
The elements of a story, such as characters, setting, and plot.
故事的要素,比如人物、背景和情节。
Ví dụ
