Anh - Việt

Bản dịch của từ Stovetop trong tiếng Việt

stovetop

AdjectiveNoun

stovetop (Adjective)

/stˈoʊvtˌɑp/
/stˈoʊvtˌɑp/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến bếp ga/bếp nấu trên bề mặt (phần trên của bếp dùng để nấu ăn).

Relating to a stovetop.

Ví dụ
Nhiều gia đình tụ họp quanh bếp để thảo luận bữa tối.Many families gather around the stovetop for dinner discussions.
Không phải tất cả công thức đều cần phương pháp nấu trên bếp.Not all recipes require stovetop cooking methods for preparation.

stovetop (Noun)

/stˈoʊvtˌɑp/
/stˈoʊvtˌɑp/
AI

Nghĩa 01

Bề mặt phía trên của bếp (nơi đặt nồi, chảo), bao gồm các vòng đốt/điểm nhiệt (bếp gas, bếp điện, bếp từ).

The upper surface of a cooking stove including the burners.

Ví dụ
Cô ấy đặt nồi lên bếp để đun nước.She placed the pot on the stovetop to boil water.
Họ không sử dụng bếp để nấu ăn vào mùa hè.They do not use the stovetop for cooking during summer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh