Anh - Việt

Bản dịch của từ Straggly trong tiếng Việt

straggly

Adjective

straggly (Adjective)

/stɹˈægli/
/stɹˈægli/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả sự mọc, lan rộng hoặc xuất hiện không đều, bừa bộn, lộn xộn; thường dùng cho tóc, cây cỏ, râu hoặc đồ vật trông rối, không gọn gàng.

Mô tả sự mọc, lan rộng hoặc xuất hiện không đều, bừa bộn, lộn xộn; thường dùng cho tóc, cây cỏ, râu hoặc đồ vật trông rối, không gọn gàng.

Growing or spreading in an irregular untidy way.

Ví dụ
Các cây bụi rối rắm trong công viên cần được cắt tỉa.The straggly bushes in the park needed trimming.
Tóc cô ấy trở nên rối rắm sau một ngày gió lớn bên ngoài.Her hair looked straggly after a windy day outside.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh