Bản dịch của từ Straighten up trong tiếng Việt

Straighten up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Straighten up(Verb)

stɹˈeɪtən ˈʌp
stɹˈeɪtən ˈʌp
01

Trở nên ngay thẳng hoặc có trật tự.

Becoming straight or orderly.

变得端正或井然有序

Ví dụ
02

Dọn dẹp hoặc sắp xếp lại

Clean up or organize.

整理或打扫一下吧。

Ví dụ
03

Để chỉnh sửa hoặc nâng cao hành vi, thái độ của bản thân.

Modify or improve a person's behavior or attitude.

纠正或改善一个人的行为或态度

Ví dụ