Bản dịch của từ Straightening trong tiếng Việt

Straightening

Noun [C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Straightening(Noun Countable)

stɹˈeɪtənɪŋ
stɹˈeɪtnɪŋ
01

Hành động làm cho vật gì đó thẳng, sửa cho thẳng hàng hoặc thẳng lại (ví dụ: uốn thẳng tóc, làm thẳng một thanh kim loại hoặc sắp xếp cho thẳng hàng).

The act of making something straight.

使变直的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Straightening(Verb)

stɹˈeɪtənɪŋ
stɹˈeɪtnɪŋ
01

Làm cho thẳng hoặc trở nên thẳng; chỉnh cho thẳng hàng, không cong, không gập.

To make straight or become straight.

使变直或变得直的动作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Straightening (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Straighten

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Straightened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Straightened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Straightens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Straightening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ