Anh - Việt

Bản dịch của từ Straightening trong tiếng Việt

straightening

Noun CountableVerb

straightening (Noun Countable)

/stɹˈeɪtənɪŋ/
/stɹˈeɪtnɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động làm cho vật gì đó thẳng, sửa cho thẳng hàng hoặc thẳng lại (ví dụ: uốn thẳng tóc, làm thẳng một thanh kim loại hoặc sắp xếp cho thẳng hàng).

Hành động làm cho vật gì đó thẳng, sửa cho thẳng hàng hoặc thẳng lại (ví dụ: uốn thẳng tóc, làm thẳng một thanh kim loại hoặc sắp xếp cho thẳng hàng).

The act of making something straight.

Ví dụ
Việc làm thẳng con đường cải thiện luồng giao thông trong thành phố.The straightening of the road improved traffic flow in town.
Việc làm thẳng các tài liệu là cần thiết cho mục đích pháp lý.The straightening of the documents was necessary for legal purposes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

straightening (Verb)

/stɹˈeɪtənɪŋ/
/stɹˈeɪtnɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho thẳng hoặc trở nên thẳng; chỉnh cho thẳng hàng, không cong, không gập.

Làm cho thẳng hoặc trở nên thẳng; chỉnh cho thẳng hàng, không cong, không gập.

To make straight or become straight.

Ví dụ
Cô ấy đang làm thẳng tấm trải bàn trước khi khách đến.She is straightening the tablecloth before the guests arrive.
Giáo viên đang làm thẳng bàn học của học sinh trong lớp học.The teacher is straightening the students' desks in the classroom.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của straightening (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

straighten

V2

Quá khứ đơn

Past simple

straightened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

straightened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

straightens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

straightening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh