ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Strike a nerve
Nói hoặc làm điều gì đó gây khó chịu hoặc làm phiền ai đó vì nó chạm vào chủ đề nhạy cảm
Saying or doing something that annoys or irritates someone because it's related to a sensitive topic.
说或做一些让人不快或烦恼的事情,尤其是触及对方的敏感话题
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chạm đến trái tim ai đó bằng cách đề cập đến một vấn đề nhạy cảm
To evoke someone's emotions by bringing up a sensitive topic.
通过提及敏感话题来影响某人的情绪