Bản dịch của từ Strike a nerve trong tiếng Việt

Strike a nerve

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strike a nerve(Phrase)

strˈaɪk ˈɑː nˈɜːv
ˈstraɪk ˈɑ ˈnɝv
01

Nói hoặc làm điều gì đó gây khó chịu hoặc làm phiền ai đó vì nó chạm vào chủ đề nhạy cảm

Saying or doing something that annoys or irritates someone because it's related to a sensitive topic.

说或做一些让人不快或烦恼的事情,尤其是触及对方的敏感话题

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chạm đến trái tim ai đó bằng cách đề cập đến một vấn đề nhạy cảm

To evoke someone's emotions by bringing up a sensitive topic.

通过提及敏感话题来影响某人的情绪

Ví dụ