Anh - Việt

Bản dịch của từ Stripped trong tiếng Việt

stripped

Adjective

stripped (Adjective)

/strɪpt/
/strɪpt/
AI

Nghĩa 01 · Đã bị lột đi, để lộ hoặc để trần; tức là cái gì đó đã bị bóc bỏ lớp che phủ hoặc đồ đạc, làm cho phần bên trong hoặc bề mặt trở nên trơ/không che chắn.

Đã bị lột đi, để lộ hoặc để trần; tức là cái gì đó đã bị bóc bỏ lớp che phủ hoặc đồ đạc, làm cho phần bên trong hoặc bề mặt trở nên trơ/không che chắn.

Having undergone stripping laid bare.

Ví dụ
Sự thật trần trụi về nghèo đóng băng trong báo cáo.The stripped truth about poverty was revealed in the report.
Bài phát biểu của cô ấy không bị cởi trần cảm xúc, khiến nó ảnh hưởng.Her speech was not stripped of emotion, making it impactful.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh