Anh - Việt

Bản dịch của từ Stripping trong tiếng Việt

stripping

VerbNoun

stripping (Verb)

/stɹˈɪpɪŋ/
/stɹˈɪpɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Loại bỏ lớp phủ hay bề mặt bao phủ khỏi một vật, tức là cạo, lột hoặc bóc đi phần bao bên ngoài để để lộ phần bên trong.

Loại bỏ lớp phủ hay bề mặt bao phủ khỏi một vật, tức là cạo, lột hoặc bóc đi phần bao bên ngoài để để lộ phần bên trong.

to remove a covering surface or layer from something.

Ví dụ
Cô ấy đang bóc giấy dán tường cũ.She was stripping old wallpaper from the walls.
Các tình nguyện viên đang bóc sơn cũ từ thiết bị sân chơi.The volunteers were stripping old paint from the playground equipment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của stripping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

strip

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stripped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stripped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

strips

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

stripping

stripping (Noun)

/ˈstrɪ.pɪŋ/
/ˈstrɪ.pɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Công việc nhảy múa và cởi quần áo trên sân khấu trong quán bar, câu lạc bộ hay chương trình biểu diễn (tức là nghề múa thoát y).

Công việc nhảy múa và cởi quần áo trên sân khấu trong quán bar, câu lạc bộ hay chương trình biểu diễn (tức là nghề múa thoát y).

the job of dancing and taking off your clothes in a club or a show.

Ví dụ
Cô ấy kiếm sống bằng cách nhảy múa và cởi quần áo tại một quán bar địa phương.She earns a living through stripping at a local nightclub.
Khán giả reo hò khi nghệ sĩ bắt đầu chuỗi động tác nhảy múa và cởi quần áo của mình.The audience cheered as the performer started her stripping routine.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh