ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Dancing
Hoạt động di chuyển cơ thể theo nhịp nhạc, thường để giải trí hoặc biểu diễn
The activity of moving the body in rhythm to music usually for enjoyment or as a performance
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Di chuyển nhẹ nhàng, linh hoạt hoặc liên tục thay đổi như đang nhảy múa
Moving in a lively repeated or changing way as if dancing