Bản dịch của từ Stuck out trong tiếng Việt

Stuck out

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stuck out(Phrase)

stˈʌk ˈaʊt
ˈstək ˈaʊt
01

Thường thì làm khác mọi người một cách tích cực

He tends to stand out from those around him in a positive way.

与众不同,往往是以一种积极的方式展现出来的

Ví dụ
02

Được nổi bật hoặc dễ nhận thấy

To stand out or be easily noticeable

要想引人注目或更容易被发现

Ví dụ
03

Nhô ra hoặc lố ra ngoài

To extend or protrude outward

向外延伸或突出

Ví dụ