Bản dịch của từ Styrene trong tiếng Việt

Styrene

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Styrene(Noun)

stˈaɪɹin
stˈaɪɹin
01

Styrene là một hợp chất hydrocarbon lỏng, không bão hòa, thường được tạo ra như sản phẩm phụ từ dầu mỏ. Chất này dễ dàng tham gia phản ứng trùng hợp và được dùng để sản xuất nhựa và nhựa tổng hợp (resin).

An unsaturated liquid hydrocarbon obtained as a petroleum byproduct It is easily polymerized and is used to make plastics and resins.

一种从石油副产品中获得的不饱和液体烃,易于聚合,用于制造塑料和树脂。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh