Anh - Việt

Bản dịch của từ Suavity trong tiếng Việt

suavity

NounIdiom

suavity (Noun)

/swˈɑvɪti/
/swˈɑvɪti/
AI

Nghĩa 01

Tính cách lịch thiệp, duyên dáng và tự tin trong cách cư xử; thái độ trang nhã, khéo léo khi giao tiếp.

the quality of being charming confident and elegant in manner.

Ví dụ
Sự duyên dáng của cô ấy đã ấn tượng mọi người tại buổi họp xã hội hôm thứ Bảy.Her suavity impressed everyone at the social gathering last Saturday.
Sự duyên dáng của anh ấy không giúp ích trong cuộc trò chuyện ngượng ngùng.His suavity did not help him in the awkward conversation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

suavity (Idiom)

/ˈswɑ.və.ti/
/ˈswɑ.və.ti/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc cách cư xử một cách duyên dáng, lịch thiệp và có sức quyến rũ; thể hiện sự nhẹ nhàng, có duyên.

with suavity in a charming and elegant manner.

Ví dụ
Cô ấy nói chuyện với sự duyên dáng trong bài kiểm tra IELTS.She spoke with suavity during the IELTS speaking test.
Anh ấy không thể hiện sự duyên dáng tại buổi gặp mặt xã hội tuần trước.He did not show suavity at the social gathering last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh