Bản dịch của từ Subacute trong tiếng Việt

Subacute

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subacute(Adjective)

sʌbəkjˈut
sˈʌbəkjˈut
01

Mô tả tình trạng bệnh hoặc triệu chứng nằm giữa cấp tính (xuất hiện nhanh và nặng) và mạn tính (kéo dài lâu). Nói cách khác, bệnh ở mức độ trung gian: không quá đột ngột nghiêm trọng nhưng cũng không kéo dài thành mạn.

Of a condition between acute and chronic.

Ví dụ
02

Mô tả một góc hoặc hình dạng có độ nhọn vừa phải — không quá nhọn (góc nhọn) nhưng cũng không tù tròn; tức là hơi nhọn ở mức trung bình.

Moderately acute in shape or angle.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh