Anh - Việt

Bản dịch của từ Chronic trong tiếng Việt

chronic

Adjective

chronic (Adjective)

/kɹˈɑnɪk/
/kɹˈɑnɪk/
AI

Nghĩa 01

Mô tả một bệnh hoặc tình trạng kéo dài trong thời gian dài hoặc hay tái phát liên tục (không dễ khỏi hoàn toàn).

(of an illness) persisting for a long time or constantly recurring.

Ví dụ
Nghèo đói kéo dài ảnh hưởng đến nhiều gia đình trong cộng đồng.Chronic poverty affects many families in the community.
Cô ấy mắc chứng mất ngủ kéo dài, ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày.She suffers from chronic insomnia, impacting her daily life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Dùng để mô tả tình trạng rất tồi tệ, kéo dài hoặc thường xuyên xảy ra; trong ngữ cảnh "of a very poor quality" nghĩa là rất kém, rẻ tiền, tệ hại.

Of a very poor quality.

Ví dụ
Đói nghèo kéo dài ảnh hưởng đến nhiều gia đình trong cộng đồng.Chronic poverty affects many families in the community.
Tỷ lệ thất nghiệp kéo dài ở thành phố đáng báo động.The chronic unemployment rate in the city is alarming.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của chronic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

chronic

mãn tính

more chronic

mãn tính hơn

most chronic

mãn tính nhất

Video ngữ cảnh