Bản dịch của từ Persisting trong tiếng Việt

Persisting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Persisting(Verb)

pɚsˈɪstɪŋ
pɚsˈɪstɪŋ
01

Tiếp tục kiên định, bền bỉ làm theo một ý kiến hoặc một hướng hành động dù gặp khó khăn, chống đối hay thất bại.

Continue firmly or obstinately in an opinion or a course of action in spite of difficulty opposition or failure.

坚定不移地坚持某种意见或行动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Persisting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Persist

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Persisted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Persisted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Persists

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Persisting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ