Bản dịch của từ Subclass branchiopoda trong tiếng Việt

Subclass branchiopoda

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subclass branchiopoda (Noun)

sˈʌblkˌæs bɹˌænkiˈɑvədoʊ
sˈʌblkˌæs bɹˌænkiˈɑvədoʊ
01

Một phân lớp trong ngành chân khớp (Arthropoda) gồm các loài giáp xác nhỏ gọi là branchiopodans, thường sống ở nước ngọt hoặc nước mặn, ví dụ như tôm rùa (tadpole shrimp), giáp xác nước ngọt như cladocera (những con giống như “bọ nổi”) và ostracoda liên quan.

A taxonomic class within the phylum Arthropoda – the crustaceans comprising the Branchiopodans.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh