Anh - Việt

Bản dịch của từ Subjugate trong tiếng Việt

subjugate

Verb

subjugate (Verb)

/sˈʌbdʒəgˌeit/
/sˈʌbdʒəgˌeit/
AI

Nghĩa 01 · Đưa (một nhóm người, một vùng đất, hay một dân tộc) dưới quyền thống trị hoặc kiểm soát, thường bằng cách chinh phục hoặc áp đặt quyền lực.

Đưa (một nhóm người, một vùng đất, hay một dân tộc) dưới quyền thống trị hoặc kiểm soát, thường bằng cách chinh phục hoặc áp đặt quyền lực.

Bring under domination or control especially by conquest.

Ví dụ
Đế quốc mạnh muốn chinh phục các vùng lân cận bằng cách quân sự.The powerful empire sought to subjugate neighboring lands through military conquest.
Kẻ độc tài sử dụng nỗi sợ để chinh phục dân số và duy trì sự kiểm soát.The dictator used fear to subjugate the population and maintain control.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của subjugate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

subjugate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

subjugated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

subjugated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

subjugates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

subjugating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh