Anh - Việt

Bản dịch của từ Subjugated trong tiếng Việt

subjugated

AdjectiveVerb

subjugated (Adjective)

/ˈsəb.dʒəˌɡeɪ.tɪd/
/ˈsəb.dʒəˌɡeɪ.tɪd/
AI

Nghĩa 01 · bị khuất phục, bị áp đặt quyền lực hoặc kiểm soát, thường do bị chinh phục hoặc thắng thế bằng vũ lực hoặc ép buộc

bị khuất phục, bị áp đặt quyền lực hoặc kiểm soát, thường do bị chinh phục hoặc thắng thế bằng vũ lực hoặc ép buộc

brought under domination or control especially by conquest.

Ví dụ
Nhiều nhóm cảm thấy bị chế ngự trong thời kỳ thực dân ở Việt Nam.Many groups felt subjugated during the colonial period in Vietnam.
Phụ nữ không bị chế ngự trong xã hội Việt Nam hiện đại, trái với niềm tin trước đây.Women are not subjugated in modern Vietnamese society, contrary to past beliefs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

subjugated (Verb)

/sˈʌbdʒəgeɪtɪd/
/sˈʌbdʒəgeɪtɪd/
AI

Nghĩa 01 · Bắt phục tùng, đưa một nhóm người hoặc vùng đất vào tình trạng bị thống trị hoặc kiểm soát, thường bằng việc chinh phục hoặc cưỡng ép.

Bắt phục tùng, đưa một nhóm người hoặc vùng đất vào tình trạng bị thống trị hoặc kiểm soát, thường bằng việc chinh phục hoặc cưỡng ép.

bring under domination or control especially by conquest.

Ví dụ
Nhiều cộng đồng đã bị chinh phục trong thời kỳ thuộc địa ở Việt Nam.Many communities were subjugated during the colonial era in Vietnam.
Người dân không bị chinh phục bởi các cường quốc nước ngoài sau chiến tranh.The people were not subjugated by foreign powers after the war.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của subjugated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

subjugate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

subjugated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

subjugated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

subjugates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

subjugating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh