Anh - Việt

Bản dịch của từ Submissiveness trong tiếng Việt

submissiveness

Noun

submissiveness (Noun)

/səbˈmɪ.sɪv.nəs/
/səbˈmɪ.sɪv.nəs/
AI

Nghĩa 01

Tính sẵn sàng chấp nhận hoặc tuân theo mệnh lệnh, quyết định hoặc ý muốn của người khác; có thái độ phục tùng, ngoan ngoãn và không phản kháng.

the quality of being ready to accept or obey someone elses commands or decisions.

Ví dụ
Sự phục tùng của cô ấy rõ ràng trong cuộc họp nhóm thứ Sáu vừa qua.Her submissiveness was evident during the team meeting last Friday.
Anh ấy không thể hiện sự phục tùng với sếp của mình ở công ty.He does not show submissiveness to his boss at work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh