Bản dịch của từ Subscription television trong tiếng Việt

Subscription television

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subscription television(Idiom)

01

Dịch vụ truyền hình trả phí thường cung cấp gói kênh hoặc chương trình để xem, và khách hàng phải trả phí để sử dụng.

Television service is provided on a subscription basis, typically offering a package of channels or paid programming.

订阅制的电视服务,通常提供一揽子频道或节目的套餐,收取一定的费用。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh