Anh - Việt

Bản dịch của từ Subscription television trong tiếng Việt

subscription television

Idiom

subscription television (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Dịch vụ truyền hình được cung cấp theo hình thức đăng ký, thường cung cấp một gói kênh hoặc chương trình có tính phí.

A television service provided by subscription usually offering a package of channels or programs for a fee.

Ví dụ
Truyền hình đăng ký phổ biến trong giới trẻ ở khu vực thành thị.Subscription television is popular among young adults in urban areas.
Không phải ai cũng có thể chi trả dịch vụ truyền hình đăng ký do phí cao.Not everyone can afford subscription television services due to the high fees.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh