Bản dịch của từ Substage trong tiếng Việt

Substage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Substage(Noun)

sˈʌbstədʒ
sˈʌbstədʒ
01

Bộ phận (thiết bị) gắn dưới sân khấu/đế chính của kính hiển vi quang học để giữ gương và các phụ kiện khác; thường dùng để điều chỉnh và cố định gương phản chiếu ánh sáng cho mẫu quan sát.

An apparatus fixed beneath the ordinary stage of a compound microscope to support mirrors and other accessories.

显微镜下的支架

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh