Anh - Việt

Bản dịch của từ Substantiate trong tiếng Việt

substantiate

Verb

substantiate (Verb)

/səbstˈænʃiˌeit/
/səbstˈæntʃiˌeit/
AI

Nghĩa 01 · Cung cấp bằng chứng, dẫn chứng hoặc lý lẽ để chứng minh điều gì đó là đúng.

Cung cấp bằng chứng, dẫn chứng hoặc lý lẽ để chứng minh điều gì đó là đúng.

Provide evidence to support or prove the truth of.

Ví dụ
Cô ấy chứng minh khẳng định của mình bằng dữ liệu và số liệu cụ thể.She substantiated her claim with concrete data and statistics.
Nghiên cứu chứng minh mối liên hệ giữa giáo dục và mức thu nhập.The research substantiated the correlation between education and income levels.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của substantiate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

substantiate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

substantiated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

substantiated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

substantiates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

substantiating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh