Anh - Việt

Bản dịch của từ Substantiated trong tiếng Việt

substantiated

Verb

substantiated (Verb)

/səbstˈænʃieɪtɪd/
/səbstˈæntʃieɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Cung cấp bằng chứng để hỗ trợ hoặc chứng minh sự thật của điều gì đó.

Provide evidence to support or prove the truth of something.

Ví dụ
Cô ấy đã chứng minh luận điểm của mình bằng số liệu từ các nguồn đáng tin cậy.She substantiated her argument with statistics from reliable sources.
Anh ấy không thể chứng minh lời tuyên bố của mình, vì vậy quan điểm của anh ấy không thuyết phục.He couldn't substantiate his claim, so his point was not convincing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thiết lập hoặc xác nhận tính hợp lệ của một cái gì đó.

Establish or confirm the validity of something.

Ví dụ
Cô ấy đã chứng minh khẳng định của mình bằng bằng chứng cụ thể.She substantiated her claim with concrete evidence.
Anh ấy không thể chứng minh lý thuyết của mình trong bài thuyết trình.He failed to substantiate his theory during the presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Cung cấp chất hoặc hình thức cho một cái gì đó.

Give substance or form to something.

Ví dụ
Cô ấy chứng minh lập luận của mình bằng các ví dụ cụ thể.She substantiated her argument with concrete examples.
Anh ấy không chứng minh được những khẳng định của mình trong cuộc phỏng vấn.He failed to substantiate his claims during the interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của substantiated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

substantiate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

substantiated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

substantiated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

substantiates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

substantiating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh