substantiating
substantiating (Adjective)
Nghĩa 01
Dựa trên bằng chứng hoặc sự thật; có tính chất chứng minh, xác thực thông tin bằng dữ liệu hoặc chứng cứ.
Based on evidence or facts.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
substantiating (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của substantiating (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | substantiate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | substantiated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | substantiated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | substantiates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | substantiating |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "substantiating" có nguồn gốc từ động từ "substantiate", nghĩa là cung cấp chứng cứ hay lý do để làm cho điều gì đó trở nên có cơ sở thực tiễn. Trong tiếng Anh, phiên bản Anh và Mỹ không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau, trong đó, âm "a" trong "substantiating" thường được phát âm nhẹ nhàng hơn trong tiếng Anh Mỹ so với tiếng Anh Anh. Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh pháp lý, học thuật hoặc nghiên cứu để chỉ việc hỗ trợ hoặc chứng minh một luận điểm hay giả thuyết.