Anh - Việt

Bản dịch của từ Successiveness trong tiếng Việt

successiveness

Noun

successiveness (Noun)

/səksˈɛsɪvnɛs/
/səksˈɛsɪvnɛs/
AI

Nghĩa 01

Đức tính hoặc trạng thái của việc xảy ra theo thứ tự, liên tiếp; việc nối tiếp nhau từng cái một.

the quality of following one another in order.

Ví dụ
Sự liên tiếp của các sự kiện đã hình thành sự phát triển của cộng đồng chúng tôi qua nhiều năm.The successiveness of events shaped our community's growth over the years.
Sự liên tiếp của các thay đổi xã hội không phải lúc nào cũng dễ theo dõi.The successiveness of social changes is not always easy to track.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh