Bản dịch của từ Suckle trong tiếng Việt

Suckle

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Suckle(Verb)

səkl
sˈʌkl̩
01

Cho con (trẻ sơ sinh hoặc con vật non) bú từ ngực hoặc núm vú/tiếng vú của con mẹ.

Feed (a baby or young animal) from the breast or teat.

从母亲的乳房或奶头喂养(婴儿或幼小动物)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Suckle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Suckle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Suckled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Suckled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Suckles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Suckling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ