Bản dịch của từ Teat trong tiếng Việt

Teat

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Teat(Noun)

tˈit
tˈit
01

Một bộ phận nhô ra ở tuyến vú của động vật cái (như bò, dê, cừu hoặc mẹ người), nơi con non hoặc trẻ sơ sinh mút để lấy sữa.

A nipple of the mammary gland of a female mammal, from which the milk is sucked by the young.

母乳的乳头

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ