Anh - Việt

Bản dịch của từ Sulphurous trong tiếng Việt

sulphurous

Adjective

sulphurous (Adjective)

/sˈʌlfəɹəs/
/sˈʌlfəɹəs/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả thái độ giận dữ, cay nghiệt hoặc hay chửi thề; giọng điệu, lời nói mang tính phẫn nộ và thô tục.

Marked by anger or profanity.

Ví dụ
Những bình luận đầy tức giận trong cuộc tranh luận tuần trước đã gây sốc.The sulphurous comments during the debate shocked many attendees last week.
Những lời nói đầy tức giận của cô ấy không giúp gì cho buổi gặp gỡ.Her sulphurous remarks did not help the social gathering at all.

Nghĩa 02

Miêu tả hơi, khói hoặc mùi có chứa hoặc sinh ra từ lưu huỳnh; thường chỉ mùi nặng, hăng, giống mùi trứng thối.

chiefly of vapour containing or derived from sulphur.

Ví dụ
Mùi lưu huỳnh từ nhà máy ảnh hưởng đến sức khỏe cư dân gần đó.The sulphurous smell from the factory affected the nearby residents' health.
Chất lượng không khí ở khu phố chúng tôi không có mùi lưu huỳnh.The air quality is not sulphurous in our neighborhood.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh