summarize
summarize (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của summarize (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | summarize |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | summarized |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | summarized |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | summarizes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | summarizing |
Kết hợp từ của summarize (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tóm tắt summarize as | Báo cáo tóm tắt các vấn đề xã hội mà thanh thiếu niên gặp phải vào năm 2023. The report summarizes social issues faced by teenagers in 2023. |
tóm tắt summarize in | Tôi sẽ tóm tắt trong bài luận về tác động của mạng xã hội. I will summarize in my essay the impact of social media. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "summarize" trong tiếng Anh có nghĩa là tóm tắt, trình bày những điểm chính hoặc ý nghĩa cốt lõi của một văn bản hoặc thông tin nào đó. Trong tiếng Anh Mỹ, "summarize" là cách viết chuẩn, trong khi ở tiếng Anh Anh, từ này cũng được sử dụng tương tự nhưng có thể kèm theo từ "summarise" với "s" thay vì "z". Sự khác biệt chủ yếu nằm ở hình thức viết, không làm thay đổi ý nghĩa hay ngữ cảnh sử dụng của từ.