Anh - Việt

Bản dịch của từ Summarize trong tiếng Việt

summarize

Verb

summarize (Verb)

/sˈʌmɚˌɑɪz/
/sˈʌməɹˌɑɪz/
AI

Nghĩa 01

Đưa ra một bản tóm tắt ngắn gọn các ý chính của một nội dung, chỉ nêu những điểm quan trọng mà không đi vào chi tiết.

Give a brief statement of the main points of (something)

Ví dụ
Cô ấy tóm tắt những điểm chính của báo cáo nghiên cứu xã hội.She summarized the key findings of the social research report.
Người phát biểu sẽ tóm tắt cuộc thảo luận về xu hướng trên mạng xã hội.The speaker will summarize the discussion on social media trends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của summarize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

summarize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

summarized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

summarized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

summarizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

summarizing

Kết hợp từ của summarize (Verb)

PREPOSITIONVERB + summarizesummarize + ADVERB
Kết hợp từ của summarize
Collocation
Ví dụ

tóm tắt

summarize as

Báo cáo tóm tắt các vấn đề xã hội mà thanh thiếu niên gặp phải vào năm 2023.

The report summarizes social issues faced by teenagers in 2023.

tóm tắt

summarize in

Tôi sẽ tóm tắt trong bài luận về tác động của mạng xã hội.

I will summarize in my essay the impact of social media.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh