Bản dịch của từ Summer solstice trong tiếng Việt

Summer solstice

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Summer solstice(Phrase)

sˈʌməɹ sˈɑlstɪs
sˈʌməɹ sˈɑlstɪs
01

Thời điểm vào khoảng tháng Sáu khi mặt trời ở vị trí xa nhất về phía bắc trên bầu trời (ngày có ban ngày dài nhất ở bán cầu bắc).

The time in June when the sun is furthest north.

六月太阳最北点的时刻

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh