Bản dịch của từ June trong tiếng Việt
June
Noun [U/C]

June(Noun)
dʒˈuːn
ˈdʒun
02
Thời điểm của nhiều sự kiện thường được liên kết với mùa hè bắt đầu ở bán cầu Bắc.
This period usually marks the beginning of summer in the Northern Hemisphere, bringing a flurry of events.
这通常是指北半球夏季开始时发生的各种节日或事件的时期。
Ví dụ
03
Tháng mà nhiều trường học ở Bắc Bán Cầu nghỉ hè
Many schools have summer break during a month in the Northern Hemisphere.
这是北半球许多学校放暑假的一个月。
Ví dụ
