Bản dịch của từ Vacation trong tiếng Việt

Vacation

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vacation (Verb)

veikˈeiʃn̩
veikˈeiʃn̩
01

Đi nghỉ; dành thời gian rời khỏi công việc hoặc học tập để thư giãn, du lịch hoặc nghỉ ngơi.

Take a holiday.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Vacation (Noun)

veikˈeiʃn̩
veikˈeiʃn̩
01

Kỳ nghỉ cố định giữa các học kỳ ở trường đại học hoặc giữa các phiên tòa, khi sinh viên và nhân viên nhà trường (hoặc những người làm việc ở tòa án) tạm thời nghỉ học hoặc nghỉ làm trong một khoảng thời gian nhất định.

A fixed holiday period between terms in universities and law courts.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động rời khỏi một nơi hoặc một vị trí mà trước đó mình đã ở (ví dụ: rời khỏi chỗ làm, rời khỏi nhà, kết thúc thời gian làm việc tại một nơi).

The action of leaving something one previously occupied.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ