Anh - Việt

Bản dịch của từ Vacation trong tiếng Việt

vacation

VerbNoun

vacation (Verb)

/veikˈeiʃn̩/
/veikˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Đi nghỉ; dành thời gian rời khỏi công việc hoặc học tập để thư giãn, du lịch hoặc nghỉ ngơi.

Take a holiday.

Ví dụ
Cô ấy dự định đi nghỉ ở Châu Âu mùa hè tới.She plans to vacation in Europe next summer.
Họ nghỉ ở một khu nghỉ dưỡng biển trong một tuần.They vacationed at a beach resort for a week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của vacation (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

vacation

V2

Quá khứ đơn

Past simple

vacationed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

vacationed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

vacations

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

vacationing

vacation (Noun)

/veikˈeiʃn̩/
/veikˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Kỳ nghỉ cố định giữa các học kỳ ở trường đại học hoặc giữa các phiên tòa, khi sinh viên và nhân viên nhà trường (hoặc những người làm việc ở tòa án) tạm thời nghỉ học hoặc nghỉ làm trong một khoảng thời gian nhất định.

A fixed holiday period between terms in universities and law courts.

Ví dụ
Trong kỳ nghỉ hè, học sinh đi du lịch đến những nơi mới.During summer vacation, students travel to new places.
Thẩm phán đã sắp xếp kỳ nghỉ của mình sau một phiên tòa dài.The judge scheduled his vacation after a long trial.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động rời khỏi một nơi hoặc một vị trí mà trước đó mình đã ở (ví dụ: rời khỏi chỗ làm, rời khỏi nhà, kết thúc thời gian làm việc tại một nơi).

The action of leaving something one previously occupied.

Ví dụ
Cô ấy thích thú kỳ nghỉ ở Hawaii.She enjoyed her vacation in Hawaii.
Kỳ nghỉ của anh ấy là một sự giải lao cần thiết từ công việc.His vacation was a much-needed break from work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của vacation (Noun)

SingularPlural

vacation

vacations

Kết hợp từ của vacation (Noun)

ADJECTIVE + vacationPREPOSITIONVERB + vacationvacation + NOUN
Kết hợp từ của vacation
Collocation
Ví dụ

kỳ nghỉ nhiệt đới

tropical vacation

Cô ấy đã đặt một kỳ nghỉ nhiệt đới cho gia đình cô ấy.

She booked a tropical vacation for her family.

kỳ nghỉ làm việc

working vacation

Cô ấy đã đi nghỉ mát làm việc tại Bali trong một tháng.

She took a working vacation to Bali for a month.

kỳ nghỉ tuyệt vời

great vacation

Tôi đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời tại Vịnh Hạ Long vào mùa hè năm ngoái trong kỳ nghỉ học.

I had a great vacation at Ha Long Bay last summer during my school break.

kì nghỉ mùa đông

winter vacation

Trong kỳ nghỉ đông, tôi đã đến thăm ông bà ở Hà Nội và tìm hiểu về các lễ hội Tết truyền thống.

During winter vacation, I visited my grandparents in Hanoi and learned about traditional Tet celebrations.

kỳ nghỉ châu Âu

European vacation

Nhiều học sinh nói về kỳ nghỉ châu Âu trong bài thi nói IELTS.

Many students talk about their European vacation in IELTS speaking test.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh