Bản dịch của từ Summoning trong tiếng Việt

Summoning

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Summoning(Verb)

sˈʌmənɪŋ
sˈʌmənɪŋ
01

Gọi ai đó đến có tính ra lệnh hoặc khẩn thiết, yêu cầu họ có mặt ngay lập tức hoặc xuất hiện trước một nơi nào đó (ví dụ: gọi ra tòa, triệu tập họp).

Authoritatively or urgently call on someone to be present.

紧急召唤某人到场。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Summoning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Summon

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Summoned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Summoned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Summons

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Summoning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ