Bản dịch của từ Summoning trong tiếng Việt

Summoning

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Summoning (Verb)

sˈʌmənɪŋ
sˈʌmənɪŋ
01

Có thẩm quyền hoặc khẩn cấp kêu gọi (ai đó) có mặt.

Authoritatively or urgently call on someone to be present.

Ví dụ

The teacher was summoning the students to the assembly hall.

Giáo viên đã triệu tập học sinh đến hội trường.

The manager was summoning the employees for an important meeting.

Người quản lý đã triệu tập nhân viên đến cuộc họp quan trọng.

The event organizer was summoning the volunteers to help with setup.

Người tổ chức sự kiện đã triệu tập tình nguyện viên để giúp với việc thiết lập.

Dạng động từ của Summoning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Summon

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Summoned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Summoned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Summons

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Summoning

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Summoning cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Summoning

Không có idiom phù hợp