Bản dịch của từ Summoning trong tiếng Việt

Summoning

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Summoning (Verb)

sˈʌmənɪŋ
sˈʌmənɪŋ
01

Gọi ai đó đến có tính ra lệnh hoặc khẩn thiết, yêu cầu họ có mặt ngay lập tức hoặc xuất hiện trước một nơi nào đó (ví dụ: gọi ra tòa, triệu tập họp).

Authoritatively or urgently call on someone to be present.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ