Bản dịch của từ Sun bath trong tiếng Việt
Sun bath
Phrase

Sun bath(Phrase)
sˈʌn bˈæθ
ˈsən ˈbæθ
01
Tự phơi mình dưới ánh nắng thường nhằm mục đích tắm nắng hoặc làm đẹp hơn vẻ ngoài.
Getting sunlight exposure is often aimed at brightening the skin or improving one's appearance.
晒太阳,通常是为了晒成古铜色或提升外表吸引力。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Hành động tắm nắng để thư giãn hoặc tốt cho sức khỏe
Sunbathing to relax or benefit your health.
晒太阳以放松或促进健康的行为
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
